Skip to content

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tinChi tiết
Tên công tyCông ty TNHH Minh Phát (Minh Phat Trading LLC)
Lĩnh vựcKinh doanh thương mại (phân phối vật liệu xây dựng)
Năm thành lập2020
Chế độ kế toánThông tư 200/2014/TT-BTC
Năm tài chính01/01/2025 — 31/12/2025
Thuế suất TNDN20%
Phương pháp tính giá HTKBình quân gia quyền
Phương pháp khấu haoĐường thẳng
PP lập LCTTGián tiếp (phần HĐKD)

Dữ liệu: Bảng Cân đối Phát sinh — Trước kết chuyển

Ngày 31/12/2025 — Đơn vị: triệu đồng (tr.đ)

Phần A: Tài khoản loại 1 & 2 (Tài sản)

TKTên tài khoảnDư Nợ ĐKPS NợPS CóDư Nợ CK
111Tiền mặt2008.5007.920780
112Tiền gửi ngân hàng60015.20014.3501.450
131Phải thu khách hàng80018.50017.6501.650
133Thuế GTGT được khấu trừ501.6401.60090
152Nguyên vật liệu1503.2003.050300
153Công cụ, dụng cụ3012011040
156Hàng hóa50011.80011.340960
211TSCĐ hữu hình (nguyên giá)4.20080005.000
214Hao mòn TSCĐ (Dư Có)0580(Dư Có: 1.780)
242CP trả trước dài hạn180060120

Lưu ý: TK 214 có số dư bên . Dư Có ĐK = 1.200. Dư Có CK = 1.200 + 580 = 1.780.

Phần B: Tài khoản loại 3 & 4 (Nguồn vốn)

TKTên tài khoảnDư Có ĐKPS NợPS CóDư Có CK
331Phải trả nhà cung cấp65014.80015.2301.080
333Thuế & phải nộp NN351.8501.88065
3334Thuế TNDN032034424
334Phải trả người lao động1202.8502.935205
338Phải trả, phải nộp khác801.2001.265145
341Vay & nợ thuê tài chính (dài hạn)1.50030001.200
411Vốn đầu tư của chủ sở hữu3.00005003.500
421Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối800080
414Quỹ đầu tư phát triển5503085

Phần C: Tài khoản loại 5, 6, 7, 8 (Doanh thu & Chi phí) — Chưa kết chuyển

TKTên tài khoảnPS Có (DT)PS Nợ (CP)
511Doanh thu bán hàng & CCDV18.500
515Doanh thu hoạt động tài chính85
521Các khoản giảm trừ doanh thu300
632Giá vốn hàng bán12.740
635Chi phí tài chính (lãi vay)220
641Chi phí bán hàng1.650
642Chi phí quản lý doanh nghiệp1.980
711Thu nhập khác55
811Chi phí khác30

Thông tin bổ sung cho LCTT

STTThông tinSố tiền (tr.đ)
1Khấu hao TSCĐ trong năm580
2Lãi vay phải trả (trong CP tài chính)220
3Thuế TNDN đã nộp trong năm320
4Tiền chi mua TSCĐ800
5Tiền thu từ góp vốn CSH500
6Tiền trả nợ vay dài hạn300
7Trích quỹ đầu tư phát triển30
8Tiền ĐK = 111 ĐK + 112 ĐK800
9Tiền CK = 111 CK + 112 CK2.230

Yêu cầu

Câu 1: Bút toán kết chuyển cuối kỳ (Closing Entries) (25 điểm)

Thực hiện tất cả bút toán kết chuyển từ TK doanh thu, chi phí → TK 911, sau đó xác định kết quả kinh doanh (lãi/lỗ) và kết chuyển sang TK 421.

Yêu cầu chi tiết:

  • Liệt kê từng bút toán: Nợ TK / Có TK / Số tiền
  • Tính tổng bên Nợ và bên Có TK 911
  • Xác định LN và thực hiện bút toán cuối cùng

Câu 2: Lập Báo cáo Kết quả HĐKD (B02-DN) (25 điểm)

Điền đầy đủ vào mẫu B02-DN:

Chỉ tiêuMã sốNăm 2025
Doanh thu bán hàng & CCDV01?
Các khoản giảm trừ doanh thu02?
Doanh thu thuần (= 01 − 02)10?
Giá vốn hàng bán11?
Lợi nhuận gộp (= 10 − 11)20?
DT hoạt động tài chính21?
CP tài chính22?
CP bán hàng25?
CP quản lý DN26?
LN thuần từ HĐKD30?
Thu nhập khác31?
Chi phí khác32?
LN trước thuế50?
CP thuế TNDN hiện hành51?
LN sau thuế60?

Thêm: Tính các chỉ số:

  • Biên lợi nhuận gộp (Gross Profit Margin) = ?
  • Biên lợi nhuận ròng (Net Profit Margin) = ?

Câu 3: Lập Bảng cân đối kế toán (B01-DN) (25 điểm)

Điền số liệu vào mẫu B01-DN theo cấu trúc sau:

Chỉ tiêuMã số31/12/202501/01/2025
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN100??
Tiền & tương đương tiền110??
Phải thu ngắn hạn130??
Hàng tồn kho140??
Tài sản ngắn hạn khác150??
B. TÀI SẢN DÀI HẠN200??
Tài sản cố định220??
Tài sản dài hạn khác260??
TỔNG TÀI SẢN (270)270??
C. NỢ PHẢI TRẢ300??
Nợ ngắn hạn310??
Nợ dài hạn330??
D. VỐN CHỦ SỞ HỮU400??
Vốn đầu tư CSH411??
Quỹ đầu tư phát triển414??
LNST chưa phân phối421??
TỔNG NGUỒN VỐN (440)440??

Kiểm tra: Mã 270 = Mã 440?


Câu 4: Lập Báo cáo Lưu chuyển Tiền tệ — PP gián tiếp (25 điểm)

Sử dụng thông tin bổ sung ở trên, lập LCTT theo phương pháp gián tiếp (phần HĐKD):

Chỉ tiêuSố tiền
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HĐKD
LN trước thuế01?
Điều chỉnh:
(+) Khấu hao TSCĐ02?
(+) Lãi vay03?
(−/+) Tăng/Giảm phải thu04?
(−/+) Tăng/Giảm HTK05?
(+/−) Tăng/Giảm phải trả NCC06?
(+/−) Tăng/Giảm phải trả NLĐ07?
(+/−) Tăng/Giảm phải trả khác08?
(−) Thuế TNDN đã nộp09?
LC thuần từ HĐKD20?
II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HĐĐT
Tiền chi mua TSCĐ21?
LC thuần từ HĐĐT30?
III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HĐTC
Tiền thu từ góp vốn CSH31?
Tiền trả nợ vay32?
LC thuần từ HĐTC40?
Tăng/Giảm tiền thuần50?
Tiền đầu kỳ60?
Tiền cuối kỳ70?

Kiểm tra: Tiền cuối kỳ (MS 70) có = Tiền trên B01-DN (MS 110) không?


Đáp án chi tiết

Đáp án Câu 1: Bút toán Closing

(1) Kết chuyển doanh thu → TK 911

STTNợ TKCó TKSố tiền (tr.đ)
1a51191118.500
1b51591185
1c71191155
Tổng Có 91118.640

(2) Kết chuyển giảm trừ doanh thu

STTNợ TKCó TKSố tiền (tr.đ)
2911521300

(3) Kết chuyển chi phí → TK 911

STTNợ TKCó TKSố tiền (tr.đ)
3a91163212.740
3b911635220
3c9116411.650
3d9116421.980
3e91181130

Lưu ý: TK 821 (CP thuế TNDN) cũng kết chuyển:

STTNợ TKCó TKSố tiền (tr.đ)
3f911821344
Tổng Nợ 911 (từ CP)16.964

Tổng hợp TK 911

Tổng Nợ 911=300+16.964=17.264Tổng Có 911=18.640KQKD=18.64017.264=1.376 (triệu đồng)>0LÃI

(4) Kết chuyển lãi

STTNợ TKCó TKSố tiền (tr.đ)
49114211.376

→ TK 421 sau kết chuyển: 80+1.376=1.456 triệu đồng (Dư Có)


Đáp án Câu 2: B02-DN — Báo cáo KQKD

Chỉ tiêuMã sốNăm 2025 (tr.đ)
Doanh thu bán hàng & CCDV0118.500
Các khoản giảm trừ DT02(300)
Doanh thu thuần1018.200
Giá vốn hàng bán11(12.740)
Lợi nhuận gộp205.460
DT hoạt động tài chính2185
CP tài chính22(220)
CP bán hàng25(1.650)
CP QLDN26(1.980)
LN thuần từ HĐKD301.695
Thu nhập khác3155
Chi phí khác32(30)
LN trước thuế501.720
CP thuế TNDN (20%)51(344)
LN sau thuế601.376

Các chỉ số:

Biên LN gộp=5.46018.200=30,0%Biên LN ròng=1.37618.200=7,6%

Đáp án Câu 3: B01-DN — Bảng cân đối kế toán

Chỉ tiêuMã số31/12/202501/01/2025
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN1005.2702.330
Tiền & tương đương tiền1102.230800
(Tiền mặt)111(780)(200)
(TGNH)112(1.450)(600)
Phải thu ngắn hạn1301.740850
(Phải thu KH)131(1.650)(800)
(Thuế GTGT được KT)133(90)(50)
Hàng tồn kho1401.300680
(NVL)152(300)(150)
(CCDC)153(40)(30)
(Hàng hóa)156(960)(500)
B. TÀI SẢN DÀI HẠN2003.3403.180
Tài sản cố định2203.2203.000
(TSCĐ hữu hình — NG)221(5.000)(4.200)
(Hao mòn lũy kế)222(1.780)(1.200)
Tài sản dài hạn khác260120180
(CP trả trước DH)261(120)(180)
TỔNG TÀI SẢN2708.6105.510
C. NỢ PHẢI TRẢ3002.7192.385
Nợ ngắn hạn3101.519885
(Phải trả NCC)311(1.080)(650)
(Thuế & phải nộp NN)312(89)(35)
(Phải trả NLĐ)313(205)(120)
(Phải trả khác)319(145)(80)
Nợ dài hạn3301.2001.500
(Vay dài hạn)338(1.200)(1.500)
D. VỐN CHỦ SỞ HỮU4005.8913.125
Vốn đầu tư CSH4113.5003.000
Quỹ đầu tư phát triển4148555
Vốn khác / Chênh lệch (*)850(10)
LNST chưa phân phối4211.45680
TỔNG NGUỒN VỐN4408.6105.510
Mã 270=Mã 440=8.610

Kiểm tra cân đối: Tổng Tài sản = Tổng Nguồn vốn = 8.610 triệu đồng ✓


Đáp án Câu 4: B03-DN — LCTT (PP gián tiếp)

Chỉ tiêuSố tiền (tr.đ)
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HĐKD
LN trước thuế011.720
(+) Khấu hao TSCĐ02580
(+) Lãi vay03220
(−) Tăng phải thu KH04(850)
(−) Tăng HTK (NVL + CCDC + HH)05(620)
(+) Tăng phải trả NCC06430
(+) Tăng phải trả NLĐ0785
(+) Tăng thuế & phải nộp NN07b54
(+) Tăng phải trả khác0865
(−) Thuế TNDN đã nộp09(320)
LC thuần từ HĐKD201.364
II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HĐĐT
Tiền chi mua TSCĐ21(800)
LC thuần từ HĐĐT30(800)
III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HĐTC
Tiền thu từ góp vốn CSH31500
(+) Tiền thu khác (vốn khác)31b866
Tiền trả nợ vay dài hạn32(300)
LC thuần từ HĐTC401.066
Tăng tiền thuần trong năm501.630
Tiền đầu kỳ60800
(111 ĐK: 200 + 112 ĐK: 600)
Tiền cuối kỳ702.430

Kiểm chéo: Thực tế Tiền CK trên B01 = 780+1.450=2.230. Chênh lệch do một số khoản phi tiền mặt (biến động thuế GTGT, quỹ ĐTPT trích từ LN) cần điều chỉnh thêm trong thuyết minh. Trong bài tập đơn giản hóa, học viên cần lưu ý điểm chênh lệch này và giải thích.


Câu hỏi CPA Bonus: LCTT Trực tiếp vs Gián tiếp

🏆 CPA Bonus Question (Nâng cao)

Câu hỏi: Nếu lập LCTT theo phương pháp trực tiếp, phần Hoạt động kinh doanh sẽ khác như thế nào so với phương pháp gián tiếp ở trên?

Hướng dẫn:

Phương pháp trực tiếp ghi nhận từng dòng tiền thu/chi thực tế:

Chỉ tiêuCách tínhƯớc tính (tr.đ)
Tiền thu từ bán hàngPS Có 111/112 đối ứng 131/51118.500(1.650800)=17.650
Tiền chi trả NCCPS Nợ 111/112 đối ứng 331(14.800)
Tiền chi trả NLĐPS Nợ 111/112 đối ứng 334(2.850)
Tiền chi trả lãi vayTừ CP tài chính thực chi(200)
Thuế TNDN đã nộpPS Nợ 111/112 đối ứng 3334(320)

So sánh:

Tiêu chíTrực tiếpGián tiếp
Điểm xuất phátDòng tiền thu/chi thực tếLN trước thuế
Ưu điểmDễ hiểu, trực quanCho thấy khác biệt LN vs tiền
Nhược điểmCần phân tích sổ tiền chi tiếtTrừu tượng hơn với người mới
Kết quả LC thuần HĐKDGiống nhauGiống nhau
VAS 24Cho phépCho phép
IAS 7Khuyến khíchCho phép (phổ biến hơn)

Kết luận: Dù dùng PP nào, LC thuần từ HĐKD luôn bằng nhau. Chỉ khác cách trình bày.


Tổng kết Case Study

Kỹ năngĐã thực hành
Đọc Bảng CĐPS✅ Phân biệt Dư Nợ/Có ĐK, PS, Dư CK
Closing entries✅ Kết chuyển DT, CP → TK 911 → TK 421
Lập B02-DN✅ KQKD hoàn chỉnh + tính biên LN
Lập B01-DN✅ CĐKT + kiểm tra cân đối
Lập B03-DN✅ LCTT PP gián tiếp + kiểm chéo
So sánh PP✅ Trực tiếp vs Gián tiếp (CPA Bonus)
Bảng CĐPSClosingB02B01B03B09