Appearance
Case Study: Công ty TNHH Minh Phát — Kê khai thuế Quý I/2026
Giới thiệu doanh nghiệp
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Tên | Công ty TNHH Minh Phát |
| Ngành nghề | Thương mại — Phân phối thiết bị văn phòng |
| Địa chỉ | Quận 7, TP. Hồ Chí Minh |
| Doanh thu năm trước | 18 tỷ đồng (kê khai GTGT theo quý) |
| Phương pháp tính thuế GTGT | Khấu trừ |
| Thuế suất GTGT áp dụng | 10% (thiết bị văn phòng) |
| Thuế suất TNDN | 20% |
| Năm tài chính | 01/01 – 31/12 |
| Kế toán trưởng | Chị Nguyễn Thuỳ Linh |
Phần 1: Dữ liệu giao dịch Quý I/2026
1.1 Tháng 1/2026
Hoá đơn đầu vào (mua vào):
| STT | Nội dung | Nhà cung cấp | Giá chưa thuế | VAT 10% | Tổng TT | Thanh toán |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua máy in Canon (20 cái) | CT An Phú | 400.000.000 | 40.000.000 | 440.000.000 | CK |
| 2 | Mua giấy A4 (500 thùng) | CT Giấy Sài Gòn | 150.000.000 | 15.000.000 | 165.000.000 | CK |
| 3 | Tiền thuê kho tháng 1 | Ông Nguyễn Văn A | 30.000.000 | 3.000.000 | 33.000.000 | CK |
| 4 | Mua xăng xe giao hàng | Petrolimex | 8.000.000 | 640.000 | 8.640.000 | TM |
| 5 | Sửa chữa xe tải giao hàng | Garage Minh Tâm | 15.000.000 | 1.500.000 | 16.500.000 | CK |
Hoá đơn đầu ra (bán ra):
| STT | Nội dung | Khách hàng | Giá chưa thuế | VAT 10% | Tổng TT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán máy in Canon (12 cái) | CT Hoàng Long | 300.000.000 | 30.000.000 | 330.000.000 |
| 2 | Bán giấy A4 (200 thùng) | CT Logistics VN | 70.000.000 | 7.000.000 | 77.000.000 |
| 3 | Bán mực in + phụ kiện | Cửa hàng Văn Phòng 24h | 45.000.000 | 4.500.000 | 49.500.000 |
1.2 Tháng 2/2026
Hoá đơn đầu vào:
| STT | Nội dung | Giá chưa thuế | VAT 10% | Thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua bàn ghế văn phòng (hàng bán) | 200.000.000 | 20.000.000 | CK |
| 2 | Tiền thuê kho tháng 2 | 30.000.000 | 3.000.000 | CK |
| 3 | Chi phí quảng cáo Google Ads | 50.000.000 | (không có HĐ GTGT VN) | CK |
| 4 | Mua đồ ăn liên hoan công ty | 12.000.000 | 1.200.000 | TM |
| 5 | Tiền điện thoại di động giám đốc | 5.000.000 | 500.000 | TM |
Hoá đơn đầu ra:
| STT | Nội dung | Giá chưa thuế | VAT 10% |
|---|---|---|---|
| 1 | Bán máy in + bàn ghế combo | 450.000.000 | 45.000.000 |
| 2 | Bán giấy A4 (300 thùng) | 105.000.000 | 10.500.000 |
1.3 Tháng 3/2026
Hoá đơn đầu vào:
| STT | Nội dung | Giá chưa thuế | VAT 10% | Thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua máy photocopy (10 cái) | 350.000.000 | 35.000.000 | CK |
| 2 | Tiền thuê kho tháng 3 | 30.000.000 | 3.000.000 | CK |
| 3 | Mua quà tặng khách hàng VIP | 25.000.000 | 2.500.000 | TM (1 lần) |
| 4 | Chi phí vận chuyển giao hàng | 18.000.000 | 1.800.000 | CK |
Hoá đơn đầu ra:
| STT | Nội dung | Giá chưa thuế | VAT 10% |
|---|---|---|---|
| 1 | Bán máy photocopy (8 cái) | 360.000.000 | 36.000.000 |
| 2 | Bán bàn ghế + phụ kiện | 180.000.000 | 18.000.000 |
| 3 | Dịch vụ lắp đặt, bảo trì | 40.000.000 | 4.000.000 |
Phần 2: Thông tin bổ sung
2.1 Chi phí hoạt động Quý I/2026 (ngoài mua hàng)
| Khoản mục | Số tiền | Ghi chú |
|---|---|---|
| Lương nhân viên (20 người) | 300.000.000 | Có hợp đồng, bảng lương đầy đủ |
| BHXH, BHYT, BHTN (phần DN) | 64.500.000 | Đóng đúng quy định |
| Khấu hao TSCĐ (xe tải, máy tính VP) | 45.000.000 | Đăng ký đúng phương pháp |
| Tiền phạt vi phạm giao thông | 3.000.000 | Xe tải công ty |
| Chi đãi tiệc sinh nhật giám đốc | 18.000.000 | Không liên quan SXKD |
| Tiền ủng hộ quỹ từ thiện (có biên nhận) | 10.000.000 | Tổ chức đủ điều kiện |
2.2 Chi phí Google Ads
Công ty Minh Phát chạy quảng cáo qua Google Asia Pacific Pte. Ltd. (Singapore). Kế toán chưa thực hiện kê khai thuế nhà thầu nước ngoài cho dịch vụ này.
- Giá trị mua: 50.000.000 đồng/tháng × 3 tháng = 150.000.000 đồng
- Thuế nhà thầu: VAT 5% + TNDN 5% (phải nộp thay)
- Nếu không nộp thuế nhà thầu → Chi phí Google Ads không được trừ khi tính TNDN
Phần 3: Yêu cầu — Câu hỏi phân tích
❓ Câu hỏi 1: Tính thuế GTGT phải nộp Quý I/2026
Hãy lập Bảng kê hoá đơn đầu vào / đầu ra và tính thuế GTGT phải nộp cho Quý I.
Lưu ý: Xem xét kỹ hoá đơn nào đủ điều kiện khấu trừ VAT đầu vào (hoá đơn hợp lệ, thanh toán đúng quy định).
📎 Hướng dẫn giải
Bảng tổng hợp VAT đầu ra:
| Tháng | Doanh thu chưa thuế | VAT đầu ra 10% |
|---|---|---|
| Tháng 1 | 415.000.000 | 41.500.000 |
| Tháng 2 | 555.000.000 | 55.500.000 |
| Tháng 3 | 580.000.000 | 58.000.000 |
| Tổng | 1.550.000.000 | 155.000.000 |
Bảng tổng hợp VAT đầu vào được khấu trừ:
| Tháng | Khoản mục | VAT đầu vào | Được khấu trừ? | Lý do |
|---|---|---|---|---|
| T1 | Máy in Canon | 40.000.000 | ✅ | HĐ hợp lệ, CK |
| T1 | Giấy A4 | 15.000.000 | ✅ | HĐ hợp lệ, CK |
| T1 | Thuê kho | 3.000.000 | ✅ | HĐ hợp lệ, CK |
| T1 | Xăng xe | 640.000 | ✅ | < 20tr, TM được |
| T1 | Sửa xe tải | 1.500.000 | ✅ | HĐ hợp lệ, CK |
| T2 | Bàn ghế VP (hàng bán) | 20.000.000 | ✅ | HĐ hợp lệ, CK |
| T2 | Thuê kho | 3.000.000 | ✅ | HĐ hợp lệ, CK |
| T2 | Google Ads | 0 | ❌ | Không có HĐ GTGT VN |
| T2 | Đồ ăn liên hoan | 1.200.000 | ✅ | < 20tr, TM được |
| T2 | ĐT di động GĐ | 500.000 | ❌ | Chi phí cá nhân |
| T3 | Máy photocopy | 35.000.000 | ✅ | HĐ hợp lệ, CK |
| T3 | Thuê kho | 3.000.000 | ✅ | HĐ hợp lệ, CK |
| T3 | Quà tặng KH | 2.500.000 | ❌ | TT > 20tr, thanh toán TM |
| T3 | Vận chuyển | 1.800.000 | ✅ | HĐ hợp lệ, CK |
Tổng VAT đầu vào được khấu trừ:
VAT phải nộp Quý I:
❓ Câu hỏi 2: Xác định chi phí không được trừ khi tính thuế TNDN
Từ dữ liệu trên, liệt kê các khoản chi phí không được trừ và tính tổng giá trị chi phí bị loại.
📎 Hướng dẫn giải
| STT | Khoản chi | Số tiền | Lý do không được trừ | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Google Ads (chưa nộp thuế nhà thầu) | 150.000.000 | Chưa thực hiện nghĩa vụ thuế nhà thầu → thiếu chứng từ hợp lệ | TT78/2014, Điều 6 |
| 2 | Quà tặng KH VIP (TM > 20tr) | 25.000.000 | Thanh toán tiền mặt trên 20 triệu | TT78/2014, Điều 6 |
| 3 | ĐT di động giám đốc | 5.000.000 | Chi phí cá nhân, không liên quan SXKD | TT78/2014, Điều 6 |
| 4 | Tiền phạt giao thông | 3.000.000 | Tiền phạt vi phạm hành chính | TT78/2014, Điều 6 |
| 5 | Tiệc sinh nhật giám đốc | 18.000.000 | Không liên quan hoạt động SXKD | TT78/2014, Điều 6 |
| Tổng | 201.000.000 |
Ghi chú về tiền ủng hộ từ thiện: Khoản 10 triệu ủng hộ quỹ từ thiện có tổ chức đủ điều kiện được trừ theo quy định (Khoản 2 Điều 9 Luật Thuế TNDN).
❓ Câu hỏi 3: Tính thuế TNDN tạm nộp Quý I/2026
Từ thông tin đã có, ước tính thuế TNDN tạm nộp cho Quý I/2026 và ghi bút toán.
📎 Hướng dẫn giải
Bảng tính Thu nhập chịu thuế Quý I:
| Chỉ tiêu | Số tiền |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 1.550.000.000 |
| Giá vốn hàng bán (ước tính ~65% DT) | 1.007.500.000 |
| Lợi nhuận gộp | 542.500.000 |
| Chi phí bán hàng (vận chuyển, xăng, quảng cáo...) | 226.000.000 |
| Chi phí QLDN (lương, BHXH, KH, thuê kho, sửa xe...) | 519.500.000 |
| Lỗ / Lãi từ HĐKD (kế toán) | (203.000.000) |
Lưu ý: Với dữ liệu case study, giá vốn ước tính. Trong thực tế, giá vốn tính chính xác từ phương pháp bình quân gia quyền hoặc FIFO.
Tuy nhiên, nếu ta giả sử:
- Doanh thu thực bán: 1.550.000.000
- Giá vốn thực: 950.000.000
- Tổng chi phí hoạt động (lương, BHXH, KH, thuê kho, khác): 420.000.000
| Chỉ tiêu | Số tiền |
|---|---|
| Doanh thu | 1.550.000.000 |
| Giá vốn hàng bán | 950.000.000 |
| Chi phí bán hàng + QLDN | 420.000.000 |
| Lợi nhuận trước thuế | 180.000.000 |
| (+) Chi phí không được trừ | 201.000.000 |
| Thu nhập chịu thuế | 381.000.000 |
| Thuế TNDN tạm nộp (20%) | 76.200.000 |
Bút toán:
Ghi nhận chi phí thuế TNDN:
| Nợ TK | Có TK | Số tiền | Nội dung |
|---|---|---|---|
| Nợ TK 8211 | Có TK 3334 | 76.200.000 | Chi phí thuế TNDN Quý I/2026 |
Nộp thuế TNDN:
| Nợ TK | Có TK | Số tiền | Nội dung |
|---|---|---|---|
| Nợ TK 3334 | Có TK 112 | 76.200.000 | Nộp thuế TNDN Quý I qua TGNH |
❓ Câu hỏi 4: Lập tờ khai GTGT mẫu (rút gọn) cho Quý I/2026
Điền các chỉ tiêu chính của tờ khai Mẫu 01/GTGT cho Quý I/2026.
📎 Hướng dẫn giải
┌──────────────────────────────────────────────────────────────┐
│ TỜ KHAI THUẾ GTGT (Mẫu 01/GTGT) │
│ Kỳ tính thuế: Quý I/2026 (01/01 – 31/03/2026) │
│ Người nộp thuế: Công ty TNHH Minh Phát │
│ MST: 030XXXXXXX │
├──────────────────────────────────────────────────────────────┤
│ A. THUẾ GTGT ĐẦU RA: │
│ [21] Không phát sinh hoạt động mua bán: [ ] │
│ [22] Tổng DT hàng hoá, DV bán ra: 1.550.000.000 │
│ [23] HH-DV bán ra không chịu thuế: 0 │
│ [24] HH-DV bán ra chịu thuế 10%: 1.550.000.000 │
│ [25] Thuế GTGT đầu ra hàng hoá, DV: 155.000.000 │
│──────────────────────────────────────────────────────────────│
│ B. THUẾ GTGT ĐƯỢC KHẤU TRỪ: │
│ [26] Thuế GTGT còn được khấu trừ kỳ trước: 0 │
│ [27] Tổng thuế GTGT của HH, DV mua vào: 124.140.000 │
│ [28] Tổng số thuế GTGT được khấu trừ kỳ này: 124.140.000 │
│──────────────────────────────────────────────────────────────│
│ C. XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ THUẾ: │
│ [40] Thuế GTGT phải nộp trong kỳ: 30.860.000 │
│ [41] Thuế GTGT chưa khấu trừ hết: 0 │
│ [42] Thuế GTGT đề nghị hoàn: 0 │
│ [43] Thuế GTGT còn được KT chuyển kỳ sau: 0 │
└──────────────────────────────────────────────────────────────┘Hạn nộp: 30/04/2026 (ngày cuối cùng của tháng đầu Quý II)
🏆 Câu hỏi Bonus — CPA Level
Tình huống nâng cao: Giả sử công ty Minh Phát phát hiện rằng 2 hoá đơn mua máy in Canon tháng 1 (tổng 80 triệu đồng chưa thuế, VAT 8 triệu) thực tế đã bị nhà cung cấp An Phú huỷ trên hệ thống hoá đơn điện tử vào ngày 15/02/2026, nhưng kế toán Minh Phát không biết.
(a) Hậu quả kế toán và thuế nếu Minh Phát vẫn kê khai khấu trừ 8 triệu VAT đầu vào này?
(b) Minh Phát cần xử lý thế nào theo đúng quy định?
(c) Nếu cơ quan thuế phát hiện khi thanh tra, mức phạt có thể là bao nhiêu?
📎 Hướng dẫn giải CPA
(a) Hậu quả:
- Kê khai thừa VAT đầu vào 8.000.000 đồng → VAT phải nộp bị thiếu 8.000.000
- Nếu đã quyết toán TNDN: giá vốn ghi nhận sai (thiếu loại bỏ 80 triệu hàng hoá liên quan)
- Vi phạm: Kê khai sai dẫn đến thiếu số thuế phải nộp
(b) Xử lý đúng:
- Kê khai bổ sung, điều chỉnh tờ khai GTGT kỳ đã kê khai sai (Quý I/2026)
- Giảm VAT đầu vào 8.000.000 → Tăng VAT phải nộp 8.000.000
- Nộp bổ sung thuế + tiền chậm nộp (0.03%/ngày từ ngày hết hạn nộp)
- Liên hệ nhà cung cấp An Phú để yêu cầu phát hành hoá đơn thay thế (nếu giao dịch thực tế có xảy ra)
(c) Mức phạt nếu bị thanh tra phát hiện:
- Phạt kê khai sai: 20% × số thuế khai thiếu =
đồng (theo Điều 16, NĐ 125/2020/NĐ-CP) - Tiền chậm nộp:
- Nếu cố ý gian lận: Có thể bị phạt 1–3 lần số thuế trốn
💡 Bài học rút ra
- Đối chiếu hoá đơn điện tử thường xuyên — không chỉ dựa vào hoá đơn nhận được
- Phân loại chi phí ngay khi phát sinh: được trừ vs không được trừ
- Thuế nhà thầu nước ngoài (Google, Facebook, Microsoft...) phải kê khai — nếu không, toàn bộ chi phí bị loại
- Thanh toán không dùng tiền mặt với hoá đơn ≥ 20 triệu — nguyên tắc sống còn
- Tạm nộp thuế TNDN hàng quý cần ước tính sát để tránh phạt chậm nộp (rule 80%)