Skip to content

Chuẩn mực & Thông tư: Hệ thống Tài khoản Kế toán Việt Nam

Buổi 2 — Tài liệu tham chiếu chuẩn mực


1. Thông tư 200/2014/TT-BTC — Hệ thống Tài khoản đầy đủ

1.1. Tổng quan

Thông tinChi tiết
Số hiệu200/2014/TT-BTC
Ngày ban hành22/12/2014
Hiệu lực01/01/2015
Thay thếQĐ 15/2006/QĐ-BTC
Đối tượngMọi doanh nghiệp thuộc mọi lĩnh vực, mọi thành phần kinh tế (trừ DN áp dụng TT133)
Phạm viHướng dẫn kế toán cho DN: hệ thống TK, cách lập & trình bày BCTC

1.2. Cấu trúc Hệ thống Tài khoản TT200

TT200 quy định 9 loại tài khoản trong Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh, cùng 1 hệ thống TK ngoài Bảng CĐKT (loại 0):

LoạiTên loạiSố TK cấp 1Tính chấtSố dư
0Tài khoản ngoài bảng~8Theo dõi, không ghi képDư Nợ
1Tài sản ngắn hạn~16Tài sảnDư Nợ
2Tài sản dài hạn~12Tài sảnDư Nợ
3Nợ phải trả~12Nguồn vốnDư Có
4Vốn chủ sở hữu~8Nguồn vốnDư Có
5Doanh thu~4Doanh thuDư Có
6Chi phí SXKD~8Chi phíDư Nợ
7Thu nhập khác~2Thu nhậpDư Có
8Chi phí khác~3Chi phíDư Nợ
9Xác định KQKD1 (TK 911)Trung gianKhông dư

Tổng: ~86 tài khoản cấp 1 (trong bảng) + ~8 TK ngoài bảng.

1.3. Danh mục TK cấp 1 chính — TT200

Loại 1 — Tài sản ngắn hạn

TKTên
111Tiền mặt
112Tiền gửi ngân hàng
113Tiền đang chuyển
121Chứng khoán kinh doanh
128Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
131Phải thu của khách hàng
133Thuế GTGT được khấu trừ
136Phải thu nội bộ
138Phải thu khác
141Tạm ứng
151Hàng mua đang đi đường
152Nguyên liệu, vật liệu
153Công cụ, dụng cụ
154Chi phí SXKD dở dang
155Thành phẩm
156Hàng hóa
157Hàng gửi đi bán

Loại 2 — Tài sản dài hạn

TKTên
211TSCĐ hữu hình
212TSCĐ thuê tài chính
213TSCĐ vô hình
214Hao mòn TSCĐ
217Bất động sản đầu tư
221Đầu tư vào công ty con
222Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
228Đầu tư khác
229Dự phòng tổn thất tài sản
241Xây dựng cơ bản dở dang
242Chi phí trả trước
243Tài sản thuế TN hoãn lại

Loại 3 — Nợ phải trả

TKTên
331Phải trả cho người bán
333Thuế và các khoản phải nộp NN
334Phải trả người lao động
335Chi phí phải trả
336Phải trả nội bộ
337Thanh toán theo tiến độ HĐXD
338Phải trả, phải nộp khác
341Vay và nợ thuê tài chính
343Trái phiếu phát hành
344Nhận ký quỹ, ký cược
347Thuế TN hoãn lại phải trả
352Dự phòng phải trả
353Quỹ khen thưởng, phúc lợi
356Quỹ phát triển KH&CN
357Quỹ bình ổn giá

Loại 4 — Vốn chủ sở hữu

TKTên
411Vốn đầu tư của chủ sở hữu
412Chênh lệch đánh giá lại TS
413Chênh lệch tỷ giá hối đoái
414Quỹ đầu tư phát triển
417Quỹ hỗ trợ sắp xếp DN
418Các quỹ khác thuộc VCSH
419Cổ phiếu quỹ
421Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
461Nguồn kinh phí sự nghiệp

Loại 5–9

TKTênLoại
511Doanh thu bán hàng & CCDV5
515Doanh thu hoạt động tài chính5
521Các khoản giảm trừ doanh thu5
611Mua hàng (PP kiểm kê định kỳ)6
621Chi phí NVL trực tiếp6
622Chi phí nhân công trực tiếp6
623Chi phí sử dụng máy thi công6
627Chi phí sản xuất chung6
631Giá thành sản xuất (PP KKĐK)6
632Giá vốn hàng bán6
635Chi phí tài chính6
641Chi phí bán hàng6
642Chi phí quản lý doanh nghiệp6
711Thu nhập khác7
811Chi phí khác8
821Chi phí thuế TNDN8
911Xác định kết quả kinh doanh9

2. Thông tư 133/2016/TT-BTC — Hệ thống Tài khoản rút gọn

2.1. Tổng quan

Thông tinChi tiết
Số hiệu133/2016/TT-BTC
Ngày ban hành26/08/2016
Hiệu lực01/01/2017
Thay thếQĐ 48/2006/QĐ-BTC
Đối tượngDoanh nghiệp nhỏ & vừa (theo NĐ 80/2021/NĐ-CP) không thuộc lĩnh vực đặc thù

2.2. Đặc điểm chính

  • ~55 tài khoản cấp 1 (ít hơn TT200 khoảng 30 TK)
  • Gộp nhiều TK để đơn giản hóa
  • BCTC bắt buộc chỉ 2 báo cáo: Bảng CĐKT + KQKD (LCTT & Thuyết minh: khuyến khích)
  • Không bắt buộc TK ngoài bảng

2.3. Các TK bị xóa / gộp so với TT200

TK (TT200)Xử lý trong TT133Ghi chú
113 – Tiền đang chuyểnXóa → theo dõi trên TK 112Đơn giản hóa
121 – CK kinh doanhXóa → gộp TK 128SME ít đầu tư CK
151 – Hàng mua đang đi đườngXóaGhi thẳng TK 152/156
153 – Công cụ, dụng cụXóa → gộp TK 242 hoặc chi phíĐơn giản hóa
157 – Hàng gửi đi bánXóaTheo dõi chi tiết trên TK 156
212 – TSCĐ thuê TCXóa → gộp TK 211Ít phát sinh
217 – BĐS đầu tưXóaSME ít có BĐS ĐT
221, 222, 228 – Đầu tưGộp thành TK 228Đơn giản
413 – CL tỷ giáXóaGhi thẳng DT/CP tài chính
419 – Cổ phiếu quỹXóaSME không phát hành CP
521 – Giảm trừ DTXóa → ghi giảm TK 511Đơn giản
621 – CP NVL trực tiếpXóa → gộp TK 154
622 – CP NC trực tiếpXóa → gộp TK 154
627 – CP SX chungXóa → gộp TK 154
623 – CP máy thi côngXóa
631 – Giá thành SXXóa
641 – CP bán hàngXóa → gộp TK 642Quan trọng!
337 – TT theo tiến độXóa
343 – Trái phiếuXóa

3. So sánh Chi tiết TT200 vs TT133

3.1. Bảng so sánh tổng hợp

Tiêu chíTT200TT133
Đối tượngDN lớn, niêm yết, FDIDN nhỏ & vừa
Số TK cấp 1~86~55
TK ngoài bảng (Loại 0)Có (~8 TK)Không bắt buộc
Hệ thống chi phí SX621 + 622 + 627Gộp 154
Chi phí bán hàngTK 641 riêngGộp TK 642
Giảm trừ doanh thuTK 521 riêngGhi giảm TK 511
Chênh lệch tỷ giáTK 413 riêngGhi thẳng DT/CP TC
TSCĐ thuê TCTK 212 riêngGộp TK 211
BĐS đầu tưTK 217Không có
Đầu tư tài chính121, 128, 221, 222, 228128, 228
BCTC bắt buộc4 báo cáo + Thuyết minh2 báo cáo
Độ phức tạpCaoThấp

3.2. Ảnh hưởng đến bút toán

Ví dụ 1 — Chi phí sản xuất:

TT200:

TKSố tiền
Nợ621 – CP NVL trực tiếp100.000.000
152 – NVL100.000.000

TT133 (gộp vào 154):

TKSố tiền
Nợ154 – CP SXKD dở dang100.000.000
152 – NVL100.000.000

Ví dụ 2 — Chi phí bán hàng (lương NV bán hàng):

TT200:

TKSố tiền
Nợ641 – CP bán hàng20.000.000
334 – Phải trả NLĐ20.000.000

TT133 (gộp vào 642):

TKSố tiền
Nợ642 – CP QLDN20.000.000
334 – Phải trả NLĐ20.000.000

4. Ai dùng Thông tư nào?

4.1. Tiêu chí phân loại DN (Nghị định 80/2021/NĐ-CP)

Ngành Nông – Lâm – Thủy sản & Công nghiệp – Xây dựng:

Quy môTổng nguồn vốnSố lao động
Siêu nhỏ≤ 3 tỷ≤ 10
Nhỏ≤ 20 tỷ≤ 100
Vừa≤ 100 tỷ≤ 200

Ngành Thương mại – Dịch vụ:

Quy môTổng nguồn vốnSố lao động
Siêu nhỏ≤ 3 tỷ≤ 10
Nhỏ≤ 50 tỷ≤ 50
Vừa≤ 100 tỷ≤ 100

4.2. Quy tắc áp dụng

DN lớn (vượt ngưỡng "vừa")  ──────────────→  Bắt buộc TT200
DN vừa                       ──────────────→  TT133 (hoặc tự nguyện TT200)
DN nhỏ                       ──────────────→  TT133
DN siêu nhỏ                  ──────────────→  TT133 (hoặc TT132 nếu đủ ĐK)
DN niêm yết (mọi quy mô)    ──────────────→  Bắt buộc TT200
DN FDI (thường)              ──────────────→  TT200

4.3. Lưu ý khi chuyển đổi

Tình huốngHành động
DN nhỏ → lớn (vượt ngưỡng)Bắt buộc chuyển TT133 → TT200 từ đầu năm tài chính tiếp theo
DN lớn → nhỏ (thu hẹp)Được phép chuyển TT200 → TT133
DN nhỏ muốn dùng TT200Được phép tự nguyện đăng ký TT200
Chuyển đổi giữa nămKhông được phép — phải từ đầu niên độ kế toán

Thủ tục chuyển đổi

  1. Thông báo cơ quan thuế quản lý trực tiếp
  2. Chuyển số dư từ TK cũ sang TK mới (mapping)
  3. Điều chỉnh phần mềm kế toán
  4. Lập BCTC chuyển đổi tại thời điểm 31/12

5. Tóm tắt nhanh

Câu hỏiTT200TT133
Công ty niêm yết HOSE?✅ Bắt buộc
Công ty TNHH vốn 3 tỷ, 10 NV?Có thể tự nguyện✅ Mặc định
DN sản xuất cần tách CP NVL, NC, SXC?✅ TK 621, 622, 627❌ Gộp 154
DN chỉ có 2 NV kế toán?Phức tạp✅ Đơn giản hơn
Chuẩn bị IPO?✅ Nên dùng sớm❌ Phải chuyển đổi

Tham chiếu pháp lý

Văn bảnNội dungLink tham khảo
Thông tư 200/2014/TT-BTCHướng dẫn chế độ kế toán DNBộ Tài chính
Thông tư 133/2016/TT-BTCHướng dẫn chế độ kế toán DN nhỏ & vừaBộ Tài chính
Nghị định 80/2021/NĐ-CPQuy định tiêu chí xác định DN nhỏ & vừaChính phủ
Luật Kế toán 88/2015/QH13Luật Kế toánQuốc hội

Xem thêm: Buổi 2 — Bài giảng chính · Case Study — Công ty Minh Phát · Workshop — Định khoản 20 NV