Skip to content

Workshop: Định khoản 20 Nghiệp vụ & Bảng Cân đối Phát sinh

Buổi 2 · Thời lượng: 60 phút · Công cụ: Microsoft Excel / Google Sheets


Mục tiêu Workshop

Sau khi hoàn thành, bạn sẽ:

  • ✅ Thiết lập Danh mục Tài khoản (DanhMucTK) trên Excel
  • ✅ Nhập 20 bút toán vào sheet Nhật ký chung
  • ✅ Tổng hợp Sổ cái bằng công thức SUMIF
  • ✅ Lập Bảng Cân đối Phát sinh hoàn chỉnh
  • ✅ Kiểm tra tính cân đối và phát hiện sai sót

Chuẩn bị

MụcYêu cầu
Phần mềmExcel 2016+ hoặc Google Sheets
File mẫuTạo workbook mới, đặt tên: Buoi02_HoTen.xlsx
Kiến thức trướcĐã đọc Bài giảng Buổi 2Case Study Minh Phát
Thời gian60 phút (4 bước × 15 phút)

Bước 1: Thiết lập Sheet DanhMucTK (15 phút)

1.1. Tạo sheet và nhập cấu trúc

Tạo sheet tên DanhMucTK với các cột:

CộtTên cộtÝ nghĩaVí dụ
AMaTKMã tài khoản111
BTenTKTên tài khoảnTiền mặt
CLoaiLoại TK (1–9)1
DTinhChatDư Nợ / Dư CóDư Nợ
EDuDauKySố dư đầu kỳ0

1.2. Nhập danh mục TK

Nhập tối thiểu 19 tài khoản sau (dòng 2–20):

MaTKTenTKLoaiTinhChatDuDauKy
111Tiền mặt1Dư Nợ0
112Tiền gửi ngân hàng1Dư Nợ0
131Phải thu khách hàng1Dư Nợ0
133Thuế GTGT được khấu trừ1Dư Nợ0
141Tạm ứng1Dư Nợ0
153Công cụ, dụng cụ1Dư Nợ0
156Hàng hóa1Dư Nợ0
211TSCĐ hữu hình2Dư Nợ0
214Hao mòn TSCĐ2Dư Có0
242Chi phí trả trước2Dư Nợ0
331Phải trả người bán3Dư Có0
3331Thuế GTGT phải nộp3Dư Có0
334Phải trả người lao động3Dư Có0
411Vốn đầu tư CSH4Dư Có0
511Doanh thu BH & CCDV5Dư Có0
515Doanh thu HĐTC5Dư Có0
632Giá vốn hàng bán6Dư Nợ0
641Chi phí bán hàng6Dư Nợ0
642Chi phí QLDN6Dư Nợ0

Mẹo Excel

Chọn toàn bộ cột A → Format as Text (để giữ nguyên mã TK dạng số, tránh Excel tự bỏ số 0 đầu sau này nếu mở rộng TK).


Bước 2: Nhập 20 Nghiệp vụ vào Sheet NhatKyChung (15 phút)

2.1. Tạo sheet và cấu trúc

Tạo sheet tên NhatKyChung với các cột:

CộtTên cộtKiểu dữ liệuVí dụ
ASTTSố1
BNgayDate02/01/2026
CDienGiaiTextCSH A góp vốn tiền mặt
DTKNoText111
ETKCoText411
FSoTienNumber1200000000

2.2. Nhập 20 nghiệp vụ

Nhập toàn bộ 20 NV từ Case Study Minh Phát. Lưu ý: Với bút toán có nhiều TK Nợ hoặc Có, tách thành nhiều dòng.

Ví dụ NV06 (mua hàng chưa trả tiền):

STTNgayDienGiaiTKNoTKCoSoTien
6a08/01/2026Mua HH – giá mua156331500000000
6b08/01/2026Mua HH – VAT đầu vào13333150000000

Quy tắc nhập

  • Mỗi dòng chỉ chứa 1 cặp TKNo – TKCo
  • Bút toán phức hợp → tách nhiều dòng (6a, 6b…)
  • Tổng SoTien các dòng Nợ = Tổng SoTien các dòng Có cho cùng 1 NV

Dự kiến: khoảng 30–35 dòng (vì nhiều NV có bút toán phức hợp).

2.3. Kiểm tra nhanh

Ở ô cuối sheet, tạo công thức kiểm tra:

Cell H1: =SUMPRODUCT((D2:D100<>"")*F2:F100)     ← Tổng Nợ
Cell H2: =SUMPRODUCT((E2:E100<>"")*F2:F100)     ← Tổng Có
Cell H3: =H1-H2                                  ← Chênh lệch (phải = 0)

Hoặc đơn giản hơn:

Cell H1: =SUM(F2:F100)   ← Vì mỗi dòng đã là 1 cặp Nợ-Có cùng số tiền

Bước 3: Tổng hợp Sổ cái bằng SUMIF (15 phút)

3.1. Tạo sheet SoCai

Cấu trúc:

CộtTên cộtCông thức
AMaTKLấy từ DanhMucTK!A2:A20
BTenTK=VLOOKUP(A2,DanhMucTK!A:B,2,FALSE)
CPSNo=SUMIF(NhatKyChung!D:D,A2,NhatKyChung!F:F)
DPSCo=SUMIF(NhatKyChung!E:E,A2,NhatKyChung!F:F)

3.2. Giải thích công thức

VLOOKUP — Tra cứu tên TK:

excel
=VLOOKUP(A2, DanhMucTK!A:B, 2, FALSE)
Tham sốÝ nghĩa
A2Giá trị tra cứu (MaTK)
DanhMucTK!A:BVùng dữ liệu (cột MaTK + TenTK)
2Trả kết quả từ cột thứ 2 (TenTK)
FALSETìm chính xác

SUMIF — Tổng phát sinh Nợ:

excel
=SUMIF(NhatKyChung!D:D, A2, NhatKyChung!F:F)
Tham sốÝ nghĩa
NhatKyChung!D:DVùng điều kiện (cột TKNo)
A2Điều kiện (= MaTK đang xét)
NhatKyChung!F:FVùng tính tổng (cột SoTien)

3.3. Kiểm tra

Ô C_cuối: =SUM(C2:C20)   ← Tổng PS Nợ
Ô D_cuối: =SUM(D2:D20)   ← Tổng PS Có
Tổng PS Nợ=Tổng PS Có=4.798.500.000 VNĐ

Nếu không bằng nhau → quay lại Bước 2 kiểm tra bút toán.


Bước 4: Lập Bảng Cân đối Phát sinh (15 phút)

4.1. Tạo sheet BangCDPS

CộtTên cộtCông thức
AMaTKLấy từ DanhMucTK
BTenTK=VLOOKUP(A2,DanhMucTK!A:B,2,FALSE)
CDuDKNo=IF(DanhMucTK!D2="Dư Nợ",DanhMucTK!E2,0)
DDuDKCo=IF(DanhMucTK!D2="Dư Có",DanhMucTK!E2,0)
EPSNo=SoCai!C2 (liên kết từ Sổ cái)
FPSCo=SoCai!D2
GDuCKNoCông thức bên dưới
HDuCKCoCông thức bên dưới

4.2. Công thức tính Dư cuối kỳ

Quy tắc:

  • TK Dư Nợ: Dư CK=Dư ĐK Nợ+PS NợPS Có. Nếu > 0 → Dư Nợ; nếu < 0 → Dư Có.
  • TK Dư Có: Dư CK=Dư ĐK Có+PS CóPS Nợ. Nếu > 0 → Dư Có; nếu < 0 → Dư Nợ.

Công thức Excel cho cột G (DuCKNo):

excel
=IF(DanhMucTK!D2="Dư Nợ",
    IF(C2+E2-F2>0, C2+E2-F2, 0),
    IF(D2+F2-E2<0, ABS(D2+F2-E2), 0)
)

Công thức Excel cho cột H (DuCKCo):

excel
=IF(DanhMucTK!D2="Dư Có",
    IF(D2+F2-E2>0, D2+F2-E2, 0),
    IF(C2+E2-F2<0, ABS(C2+E2-F2), 0)
)

4.3. Dòng tổng cộng

excel
Tổng DuDKNo:  =SUM(C2:C20)
Tổng DuDKCo:  =SUM(D2:D20)
Tổng PSNo:    =SUM(E2:E20)
Tổng PSCo:    =SUM(F2:F20)
Tổng DuCKNo:  =SUM(G2:G20)
Tổng DuCKCo:  =SUM(H2:H20)

4.4. Kiểm tra cân đối (3 điều kiện)

Điều kiệnCông thức kiểm traKết quả đúng
Dư ĐK cân đối=SUM(C:C)-SUM(D:D)0
PS cân đối=SUM(E:E)-SUM(F:F)0
Dư CK cân đối=SUM(G:G)-SUM(H:H)0

Bảng Lỗi Thường Gặp

#LỗiNguyên nhânCách sửa
1SUMIF trả về 0MaTK ở DanhMucTK là Number, ở NhatKyChung là Text (hoặc ngược lại)Đồng nhất format: tất cả Text
2VLOOKUP trả #N/AMaTK có khoảng trắng thừa hoặc sai chính tảDùng TRIM() hoặc kiểm tra lại
3Tổng PS Nợ ≠ PS CóBút toán thiếu dòng (NV phức hợp chưa tách đủ)Kiểm tra từng NV: tổng Nợ = tổng Có
4Dư CK âm ở TK không mong muốnNhập sai TKNo / TKCo (ghi ngược)Kiểm tra lại tính chất tăng/giảm
5SoTien saiQuên tách VAT hoặc nhầm tổng thanh toán ≠ giá muaTính lại: giá chưa VAT × (1 + %VAT)
6Số dư TK 141 ≠ 0 cuối kỳQuên bút toán thanh toán tạm ứngKiểm tra NV13
7Google Sheets: hàm lỗiVLOOKUP range khácDùng tên range tuyệt đối hoặc XLOOKUP

Rubric Chấm điểm

Tiêu chíĐiểmMô tả
DanhMucTK đầy đủ ≥ 19 TK15Đúng MaTK, TenTK, TinhChat
NhatKyChung nhập đủ 20 NV25Đúng TK, đúng số tiền, tách bút toán phức hợp
SoCai — SUMIF chạy đúng20Tổng PS Nợ = PS Có
BangCDPS — Dư CK cân đối253 điều kiện cân đối đều = 0
Format & trình bày10Số có dấu phẩy ngăn cách, tiêu đề bold, border
Phát hiện & sửa lỗi5 (bonus)Ghi chú lỗi gặp và cách xử lý
Tổng100

Tổng kết cấu trúc Workbook

Buoi02_HoTen.xlsx
├── Sheet 1: DanhMucTK      ← Danh mục 19+ tài khoản
├── Sheet 2: NhatKyChung    ← 30-35 dòng bút toán (20 NV)
├── Sheet 3: SoCai          ← SUMIF tổng hợp PS Nợ/Có mỗi TK
└── Sheet 4: BangCDPS       ← Bảng cân đối phát sinh hoàn chỉnh

Nộp bài

  • File: Buoi02_HoTen.xlsx
  • Deadline: trước buổi 3
  • Nộp qua LMS hoặc email theo hướng dẫn giảng viên

Xem thêm: Buổi 2 — Bài giảng chính · Case Study — Công ty Minh Phát · Game — Bậc Thầy Tài Khoản