Appearance
Chuẩn mực & Quy định liên quan
Tổng quan hệ thống văn bản
| Văn bản | Nội dung chính | Tương đương IFRS |
|---|---|---|
| VAS 03 | TSCĐ hữu hình | IAS 16 |
| VAS 04 | TSCĐ vô hình | IAS 38 |
| VAS 06 | Thuê tài sản | IFRS 16 (IAS 17 cũ) |
| TT45/2013/TT-BTC | Khung thời gian KH, quản lý TSCĐ | — |
| TT200/2014/TT-BTC | Hệ thống tài khoản kế toán | — |
1. VAS 03 — Tài sản cố định hữu hình
Ban hành: Quyết định 149/2001/QĐ-BTC, hướng dẫn bởi TT45/2013/TT-BTC.
1.1 Phạm vi
Áp dụng cho kế toán TSCĐ hữu hình — tài sản có hình thái vật chất, nắm giữ để sử dụng trong hoạt động SXKD, cho thuê hoặc quản lý hành chính.
1.2 Điều kiện ghi nhận
Tài sản hữu hình được ghi nhận là TSCĐ khi đồng thời thoả:
- Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
- Nguyên giá xác định tin cậy
- Thời gian sử dụng ước tính > 1 năm
- Đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy định (hiện hành: ≥ 30 triệu — TT45/2013)
1.3 Xác định nguyên giá
| Hình thức có TSCĐ | Cách xác định nguyên giá |
|---|---|
| Mua sắm | Giá mua + Thuế NK + Chi phí trực tiếp liên quan |
| Tự xây dựng, tự chế | Chi phí thực tế phát sinh (NVL + Nhân công + SXC) |
| Trao đổi (tương tự) | Giá trị còn lại của TS đem trao đổi |
| Trao đổi (không tương tự) | Giá trị hợp lý của TS nhận về |
| Được tài trợ, biếu tặng | Giá trị hợp lý tại ngày nhận |
1.4 Khấu hao
- Phải trích KH cho mọi TSCĐ đang sử dụng, kể cả TSCĐ đã KH hết nhưng vẫn dùng (→ giá trị KH = 0, không trích nữa)
- 3 phương pháp: Đường thẳng, Số dư giảm dần có điều chỉnh, Sản lượng
- Phương pháp KH phải phản ánh cách thức thu hồi lợi ích kinh tế
- Phải xem xét lại phương pháp KH và thời gian sử dụng ít nhất mỗi năm tài chính
1.5 Chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu
| Loại chi phí | Xử lý |
|---|---|
| Nâng cấp, cải tạo → Tăng công suất, kéo dài thời gian SD | Vốn hoá — tăng nguyên giá |
| Sửa chữa lớn định kỳ | Phân bổ — TK 242 hoặc TK 335 |
| Sửa chữa thường xuyên, bảo trì | Chi phí kỳ — TK 627/641/642 |
2. VAS 04 — Tài sản cố định vô hình
Ban hành: Quyết định 149/2001/QĐ-BTC.
2.1 Định nghĩa
TSCĐ vô hình là tài sản không có hình thái vật chất nhưng xác định được giá trị, do doanh nghiệp nắm giữ, sử dụng trong SXKD.
2.2 Điều kiện ghi nhận
Giống VAS 03 — 4 điều kiện, thêm yêu cầu tách biệt được (Identifiable) — có thể tách khỏi doanh nghiệp để bán, chuyển nhượng, cho thuê.
2.3 Chi phí nghiên cứu & phát triển
| Giai đoạn | Xử lý |
|---|---|
| Nghiên cứu (Research) | Ghi nhận chi phí kỳ phát sinh — KHÔNG được vốn hoá |
| Triển khai (Development) | Vốn hoá thành TSCĐ vô hình nếu đủ 6 điều kiện |
6 điều kiện vốn hoá chi phí triển khai:
- Tính khả thi kỹ thuật để hoàn thành
- Ý định hoàn thành và sử dụng/bán
- Khả năng sử dụng hoặc bán
- Cách thức tạo ra lợi ích kinh tế tương lai
- Đủ nguồn lực để hoàn thành
- Xác định tin cậy chi phí phát triển
2.4 Khấu hao TSCĐ vô hình
- Phải khấu hao theo thời gian hữu ích (Useful life)
- Nếu không xác định được thời gian hữu ích → Không khấu hao, nhưng phải kiểm tra tổn thất hàng năm (VAS chưa quy định rõ, IFRS yêu cầu)
- Thời gian KH tối đa: 20 năm (trừ khi có bằng chứng thuyết phục hơn)
3. VAS 06 — Thuê tài sản
Ban hành: Quyết định 165/2002/QĐ-BTC.
3.1 Phân loại thuê tài sản
| Tiêu chí | Thuê tài chính (Finance Lease) | Thuê hoạt động (Operating Lease) |
|---|---|---|
| Bản chất | Chuyển giao phần lớn rủi ro & lợi ích | Không chuyển giao |
| Quyền sở hữu | Thường chuyển giao cuối kỳ | Không chuyển giao |
| Ghi nhận bên thuê | Ghi nhận TSCĐ + Nợ phải trả | Ghi chi phí thuê kỳ |
| TK kế toán | TK 212 — TSCĐ thuê TC | TK 627/641/642 |
3.2 Dấu hiệu nhận biết thuê tài chính
- Chuyển quyền sở hữu khi kết thúc hợp đồng
- Có quyền chọn mua với giá thấp hơn giá trị hợp lý
- Thời hạn thuê chiếm phần lớn thời gian sử dụng hữu ích
- Giá trị hiện tại các khoản thanh toán ≥ phần lớn giá trị hợp lý tài sản
- Tài sản chuyên biệt, chỉ bên thuê sử dụng được
:::warning[Khác biệt quan trọng với IFRS 16] VAS 06 vẫn dựa trên IAS 17 cũ — phân biệt thuê tài chính và thuê hoạt động ở bên thuê. IFRS 16 (áp dụng từ 2019) xoá bỏ sự phân biệt này — bên thuê phải ghi nhận Quyền sử dụng tài sản (Right-of-use asset) và Nợ thuê (Lease liability) cho hầu hết hợp đồng thuê. :::
4. TT45/2013/TT-BTC — Quản lý, sử dụng và trích KH TSCĐ
4.1 Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ
- Thời gian sử dụng > 1 năm
- Giá trị ≥ 30.000.000 VNĐ
- Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế
4.2 Khung thời gian sử dụng (Phụ lục 1 — TT45)
| Nhóm TSCĐ | Loại cụ thể | Min (năm) | Max (năm) |
|---|---|---|---|
| I. Nhà cửa, vật kiến trúc | Nhà cửa loại kiên cố | 25 | 50 |
| Nhà cửa khác | 6 | 25 | |
| Kho chứa, bể chứa, bãi đỗ | 5 | 20 | |
| II. Máy móc, thiết bị | Máy móc ngành dệt may, da giày | 5 | 10 |
| Máy móc ngành gỗ, giấy | 7 | 15 | |
| Máy gia công kim loại (CNC) | 7 | 15 | |
| Thiết bị điện tử, CNTT | 3 | 8 | |
| III. Phương tiện vận tải | Ô tô dưới 9 chỗ | 6 | 10 |
| Xe tải, xe chuyên dùng | 6 | 10 | |
| Tàu, thuyền | 7 | 15 | |
| IV. Thiết bị quản lý | Thiết bị văn phòng | 3 | 8 |
| Phần mềm máy tính | 3 | 8 | |
| V. Vườn cây, súc vật | Vườn cây lâu năm | 6 | 40 |
| Súc vật làm việc | 4 | 15 |
4.3 Quy định về hệ số điều chỉnh (Số dư giảm dần)
| Thời gian sử dụng TSCĐ | Hệ số điều chỉnh |
|---|---|
| ≤ 4 năm | 1,5 |
| Trên 4 – 6 năm | 2,0 |
| Trên 6 năm | 2,5 |
4.4 Quản lý TSCĐ
- Mỗi TSCĐ phải lập Thẻ TSCĐ và theo dõi trong Sổ TSCĐ
- Mỗi TSCĐ phải được đánh mã (Asset code) và dán nhãn
- Hàng năm kiểm kê TSCĐ, đối chiếu sổ sách với thực tế
5. Hệ thống TK theo TT200 — TSCĐ
5.1 Sơ đồ tài khoản
| TK | Tên | Số dư | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 211 | TSCĐ hữu hình | Nợ | Nguyên giá. TK cấp 2: 2111–2118 |
| 212 | TSCĐ thuê tài chính | Nợ | Nguyên giá tài sản thuê TC |
| 213 | TSCĐ vô hình | Nợ | Nguyên giá. TK cấp 2: 2131–2138 |
| 214 | Hao mòn TSCĐ | Có | KH luỹ kế. TK cấp 2: 2141 (HH), 2142 (Thuê TC), 2143 (VH), 2147 (BĐSĐT) |
| 241 | XDCB dở dang | Nợ | TK cấp 2: 2411 (Mua sắm), 2412 (XDCB), 2413 (Sửa chữa lớn) |
| 242 | Chi phí trả trước | Nợ | Phân bổ CCDC, sửa chữa lớn, chi phí trả trước dài hạn |
5.2 Quan hệ giữa các TK
TK 211/213 (Nguyên giá) ←→ TK 214 (Hao mòn luỹ kế)
↓ ↓
Giá trị còn lại = Nguyên giá − Hao mòn luỹ kế
(Net Book Value = Cost − Accumulated Depreciation)
TK 241 (XDCB dở dang) → Khi hoàn thành → Kết chuyển sang TK 211/213
TK 153 (CCDC) → Xuất dùng → TK 242 → Phân bổ → TK 627/641/6425.3 Bút toán tổng hợp TSCĐ — Sơ đồ chữ T
TK 211 — TSCĐ hữu hình:
| Bên Nợ (Tăng) | Bên Có (Giảm) |
|---|---|
| Mua sắm mới (từ TK 111/112/331) | Thanh lý, nhượng bán (sang TK 214 + 811) |
| XDCB hoàn thành (từ TK 241) | Góp vốn liên doanh |
| Nhận vốn góp (từ TK 411) | Phát hiện thiếu khi kiểm kê |
| Trao đổi TS | Chuyển thành BĐSĐT (TK 217) |
TK 214 — Hao mòn TSCĐ:
| Bên Nợ (Giảm) | Bên Có (Tăng) |
|---|---|
| Thanh lý, nhượng bán | Trích KH hàng tháng (từ TK 627/641/642) |
| Giảm TSCĐ |
6. So sánh VAS — IFRS
6.1 IAS 16 vs VAS 03 — TSCĐ hữu hình
| Tiêu chí | VAS 03 | IAS 16 |
|---|---|---|
| Nguyên giá | Giá gốc (Historical cost) | Giá gốc hoặc Đánh giá lại (Revaluation model) |
| Đánh giá lại | Không cho phép (trừ trường hợp nhà nước yêu cầu) | Cho phép — ghi nhận vào OCI |
| Giá trị thu hồi | Thường = 0 trong thực tế VN | Phải ước tính hợp lý (Residual value) |
| Component depreciation | Không yêu cầu rõ | Bắt buộc — KH từng bộ phận riêng |
| Kiểm tra tổn thất (Impairment) | Không quy định cụ thể | Bắt buộc theo IAS 36 |
| Thời gian KH | Theo khung TT45 | Tự xác định, xem xét lại hàng năm |
6.2 IAS 38 vs VAS 04 — TSCĐ vô hình
| Tiêu chí | VAS 04 | IAS 38 |
|---|---|---|
| Thời gian hữu ích | Tối đa 20 năm | Có thể vô hạn (Indefinite) |
| TS vô hình có TG hữu ích vô hạn | Không đề cập | Không KH, kiểm tra tổn thất hàng năm |
| Chi phí phát triển nội bộ | Vốn hoá nếu đủ 6 điều kiện | Tương tự, nhưng chi tiết hơn |
| Goodwill | Theo VAS 11 (HĐKD) | IFRS 3 — Không KH, kiểm tra tổn thất |
6.3 IFRS 16 vs VAS 06 — Thuê tài sản
| Tiêu chí | VAS 06 (dựa IAS 17 cũ) | IFRS 16 (từ 2019) |
|---|---|---|
| Phân loại bên thuê | Thuê TC / Thuê HĐ | Không phân loại — ghi nhận hầu hết |
| Ghi nhận bên thuê | Thuê HĐ → Chi phí kỳ | Ghi ROU Asset + Lease Liability |
| Ngoại lệ | — | Thuê ngắn hạn (< 12 tháng), TS giá trị thấp |
| Bên cho thuê | Thuê TC / Thuê HĐ | Giữ nguyên phân loại Thuê TC / Thuê HĐ |
| Ảnh hưởng BCTC | Thuê HĐ ngoại bảng (Off-balance) | Tất cả lên bảng (On-balance) |
:::tip[Xu hướng hội tụ] Việt Nam đang trong lộ trình áp dụng IFRS. Khi VFRS (Vietnamese Financial Reporting Standards) chính thức ban hành, dự kiến VAS 06 sẽ được thay thế bằng chuẩn mực mới tương đương IFRS 16 — ảnh hưởng lớn đến cách ghi nhận thuê tài sản của doanh nghiệp Việt Nam. :::
7. Tham khảo nhanh
Văn bản pháp luật
| Văn bản | Nội dung | Link tham khảo |
|---|---|---|
| QĐ 149/2001/QĐ-BTC | Ban hành VAS 03, 04 | thuvienphapluat.vn |
| QĐ 165/2002/QĐ-BTC | Ban hành VAS 06 | thuvienphapluat.vn |
| TT45/2013/TT-BTC | Quản lý TSCĐ, khung KH | thuvienphapluat.vn |
| TT200/2014/TT-BTC | Chế độ kế toán DN | thuvienphapluat.vn |
Chuẩn mực quốc tế
| IFRS/IAS | Tên | Có hiệu lực |
|---|---|---|
| IAS 16 | Property, Plant and Equipment | Sửa đổi 2022 |
| IAS 38 | Intangible Assets | Sửa đổi 2021 |
| IFRS 16 | Leases | 01/01/2019 |
| IAS 36 | Impairment of Assets | Sửa đổi 2022 |
| IAS 8 | Accounting Policies, Changes in Estimates and Errors | Sửa đổi 2023 |